Quần áo bằng tiếng Anh cho bé
Chạm vào hình để nghe từ. Thay đồ mỗi sáng chính là một giờ học tiếng Anh có sẵn.
Chạm để nghe
Cần biết
- Một số đồ luôn ở dạng số nhiều vì có hai phần: pants, socks, gloves, boots, sunglasses. Nói "my socks", "a pair of gloves".
- Pants là cách nói của Mỹ; tiếng Anh-Anh gọi là trousers.
- Scarf, shirt, shoe mở đầu bằng âm khác nhau: "sk", "sh", "sh". Shirt và shoe cần âm "sh", không đọc thành "s".
Chơi ở nhà
- Khi mặc đồ, nói từng món: "Socks on! Shirt on! Hat on!"
- Giả vờ chuẩn bị túi cho ngày lạnh: coat, scarf, gloves, boots.
- Chơi "What am I wearing?" và thay phiên nhau.
Luyện cùng Word Island
Word Island luyện từ về quần áo, cùng với từ về khuôn mặt và cơ thể, ở đảo Me and My Clothes, đảo này mở trong bản đầy đủ. Mỗi gói gồm các trò ngắn để bé nghe, chọn, ghép từ, nói to, rồi cuối gói gặp lại toàn bộ hình.
Bảng in miễn phí
Tài liệu A4 in sẵn cho chủ đề "Quần áo bằng tiếng Anh cho bé": bảng treo tường, thẻ học cắt rời và phiếu bài tập có hai bài ngắn. Miễn phí, được in và chia sẻ cho cả lớp.
Câu hỏi thường gặp
Sao một cái quần lại là "pants" số nhiều?
Quần có hai ống nên tiếng Anh coi là một đôi, giống scissors hay glasses.
Umbrella có phải quần áo không?
Không hẳn, nhưng trong game nó nằm cùng nhóm đồ cho ngày lạnh, vì ra ngoài thì mang theo cùng coat và boots.
Chủ đề khác
Tên con vật bằng tiếng Anh cho bé
30 con vật ở nông trại, sở thú và dưới biển.
Đồ ăn và trái cây bằng tiếng Anh cho bé
30 từ về trái cây, rau củ, đồ uống và đồ ăn vặt.
Số đếm tiếng Anh từ 1 đến 20
Nghe và nói các số từ one đến twenty, kèm mẹo cho các số khó.
Bảng chữ cái tiếng Anh: tên chữ cái từ A đến Z
Nghe tên 26 chữ cái từ A đến Z, mỗi chữ kèm một từ có hình.